Chào mừng quý vị đến với website của Vũ Trọng Uy - Giáo viên trường Tiểu học Yên Phú I - Yên Mỹ - Hưng Yên
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
PT,BPT,HPT MŨ-LOGARIT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Vũ Trọng Uy (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:30' 21-06-2011
Dung lượng: 445.5 KB
Số lượt tải: 455
Nguồn: ST
Người gửi: Vũ Trọng Uy (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:30' 21-06-2011
Dung lượng: 445.5 KB
Số lượt tải: 455
Số lượt thích:
0 người
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Hàm số mũ
y=ax; TXĐ D=R
Bảng biến thiên
a>1 0x
(( 0 +(
x
(( 0 +(
y
+(
1
((
y
+(
1
((
Đồ thị
Hàm số lgarit
y=logax, ĐK:; D=(0;+()
Bảng biến thiên
a>1 0x
0 0 +(
x
0 0 +(
y
+(
1
((
y
+(
1
((
Đồ thị
Các công thức
Công thức lũy thừa:
Với a>0, b>0; m, n(R ta có:
anam =an+m; ;(=a(m ; a0=1; a(1=);
(an)m =anm ; (ab)n=anbn; ; .
Công thức logarit: logab=c(ac=b (00)
Với 00; ((R ta có:
loga(x1x2)=logax1+logax2 ; loga= logax1(logax2;
; logax(=(logax;
;(logaax=x); logax=;(logab=)
logba.logax=logbx; alogbx=xlogba.
Phương trình và bất phương trình mũ(logarit
Phương trình mũ(logarit
Phương trình mũ:
(Đưa về cùng cơ số
+0+ 0Chú ý: Nếu a chứa biến thì (1) ((a(1)[f(x)(g(x)]=0
(Đặt ẩn phụ: Ta có thể đặt t=ax (t>0), để đưa về một phương trình đại số..
Lưu ý những cặp số nghịch đảo như: (2), (7),… Nếu trong một phương trình có chứa {a2x;b2x;axbx} ta có thể chia hai vế cho b2x(hoặc a2x) rồi đặt t=(a/b)x (hoặc t=(b/a)x.
(Phương pháp logarit hóa: af(x)=bg(x)( f(x).logca=g(x).logcb,với a,b>0; 0Phương trình logarit:
(Đưa về cùng cơ số:
+logaf(x)=g(x)( +logaf(x)= logag(x)(.
(Đặt ẩn phụ.
Bất phương trình mũ(logarit
Bất phương trình mũ:
( af(x)>ag(x) (; ( af(x)(ag(x) (.
Đặt biệt:
* Nếu a>1 thì: af(x)>ag(x) ( f(x)>g(x);
af(x)(ag(x) ( f(x)(g(x).
* Nếu 0ag(x) ( f(x)(g(x);
af(x)(ag(x) ( f(x)(g(x).
Bất phương trình logarit:
(logaf(x)>logag(x)(; (logaf(x)(logag(x)( .
Đặt biệt:
+ Nếu a>1 thì: logaf(x)>logag(x) ( ;
+ Nếu 0logag(x) ( .
*
* *
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH(BẤT PHƯƠNG TRÌNH(HỆ
PHƯƠNG TRÌNH MŨ-LOGARIT
I. Biến đổi thành tích
Ví dụ 1: Giải phương trình: .
Nhận xét: Mặc dù cùng cơ số 2 nhưng không thể biến đổi để đặt được ẩn phụ do đó ta phải phân tích thành tích:. Đây là phương trình tích đã biết cách giải.
Ví dụ 2: Giải phương trình: .
Nhận xét: Tương tự như trên ta phải biến đổi phương trình thành tích: . Đây là phương trình tích đã biết cách giải.
Tổng quát: Trong nhiều trường hợp cùng cơ số nhưng không thể biến đổi để đặt ẩn phụ được thì ta biến đổi thành tích.
II. Đặt ẩn phụ-hệ số vẫn chứa ẩn
Ví dụ 1
Hàm số mũ
y=ax; TXĐ D=R
Bảng biến thiên
a>1 0x
(( 0 +(
x
(( 0 +(
y
+(
1
((
y
+(
1
((
Đồ thị
Hàm số lgarit
y=logax, ĐK:; D=(0;+()
Bảng biến thiên
a>1 0x
0 0 +(
x
0 0 +(
y
+(
1
((
y
+(
1
((
Đồ thị
Các công thức
Công thức lũy thừa:
Với a>0, b>0; m, n(R ta có:
anam =an+m; ;(=a(m ; a0=1; a(1=);
(an)m =anm ; (ab)n=anbn; ; .
Công thức logarit: logab=c(ac=b (00)
Với 00; ((R ta có:
loga(x1x2)=logax1+logax2 ; loga= logax1(logax2;
; logax(=(logax;
;(logaax=x); logax=;(logab=)
logba.logax=logbx; alogbx=xlogba.
Phương trình và bất phương trình mũ(logarit
Phương trình mũ(logarit
Phương trình mũ:
(Đưa về cùng cơ số
+0+ 0Chú ý: Nếu a chứa biến thì (1) ((a(1)[f(x)(g(x)]=0
(Đặt ẩn phụ: Ta có thể đặt t=ax (t>0), để đưa về một phương trình đại số..
Lưu ý những cặp số nghịch đảo như: (2), (7),… Nếu trong một phương trình có chứa {a2x;b2x;axbx} ta có thể chia hai vế cho b2x(hoặc a2x) rồi đặt t=(a/b)x (hoặc t=(b/a)x.
(Phương pháp logarit hóa: af(x)=bg(x)( f(x).logca=g(x).logcb,với a,b>0; 0
(Đưa về cùng cơ số:
+logaf(x)=g(x)( +logaf(x)= logag(x)(.
(Đặt ẩn phụ.
Bất phương trình mũ(logarit
Bất phương trình mũ:
( af(x)>ag(x) (; ( af(x)(ag(x) (.
Đặt biệt:
* Nếu a>1 thì: af(x)>ag(x) ( f(x)>g(x);
af(x)(ag(x) ( f(x)(g(x).
* Nếu 0ag(x) ( f(x)(g(x);
af(x)(ag(x) ( f(x)(g(x).
Bất phương trình logarit:
(logaf(x)>logag(x)(; (logaf(x)(logag(x)( .
Đặt biệt:
+ Nếu a>1 thì: logaf(x)>logag(x) ( ;
+ Nếu 0logag(x) ( .
*
* *
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH(BẤT PHƯƠNG TRÌNH(HỆ
PHƯƠNG TRÌNH MŨ-LOGARIT
I. Biến đổi thành tích
Ví dụ 1: Giải phương trình: .
Nhận xét: Mặc dù cùng cơ số 2 nhưng không thể biến đổi để đặt được ẩn phụ do đó ta phải phân tích thành tích:. Đây là phương trình tích đã biết cách giải.
Ví dụ 2: Giải phương trình: .
Nhận xét: Tương tự như trên ta phải biến đổi phương trình thành tích: . Đây là phương trình tích đã biết cách giải.
Tổng quát: Trong nhiều trường hợp cùng cơ số nhưng không thể biến đổi để đặt ẩn phụ được thì ta biến đổi thành tích.
II. Đặt ẩn phụ-hệ số vẫn chứa ẩn
Ví dụ 1
 






Các ý kiến mới nhất